- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ hòa bình
Chúng ta nên duy trì hòa bình.
bảo vệ hòa bình
Chúng ta nên duy trì hòa bình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bảo vệ hòa bình
bảo vệ hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.