- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chi phí duy trì; tiền bảo trì
Chi phí bảo trì của chiếc xe này rất cao.
chi phí duy trì; tiền bảo trì
Chi phí bảo trì của chiếc xe này rất cao.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí duy trì; tiền bảo trì
chi phí duy trì; tiền bảo trì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.