- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Duy tân biến pháp là một cuộc cải cách thất bại.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Duy tân biến pháp là một cuộc cải cách thất bại.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.