- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy ẩn chứa ý đồ xấu.
lòng tàn ác giấu sau vẻ ngoài hiền lành; hiền như bông mà tàn như kim [thành ngữ]
Người này khẩu phật tâm xà, bạn phải cẩn thận.
mềm mại giấu kim; lòng độc dạo với vẻ ngoài hiền lành [thành ngữ]
lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy ẩn chứa ý đồ xấu.
lòng tàn ác giấu sau vẻ ngoài hiền lành; hiền như bông mà tàn như kim [thành ngữ]
Người này khẩu phật tâm xà, bạn phải cẩn thận.
mềm mại giấu kim; lòng độc dạo với vẻ ngoài hiền lành [thành ngữ]
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]
lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy trông rất thân thiện, nhưng thực ra là một con sói đội lốt cừu.
giấu chủ ý xấu trong lời lẽ ngọt ngào; tay sắt trong bao tay lụa [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy mềm mỏng nhưng ẩn chứa sự sắc bén.
Anh ấy trông rất thân thiện, nhưng thực ra là một con sói đội lốt cừu.
giấu chủ ý xấu trong lời lẽ ngọt ngào; tay sắt trong bao tay lụa [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy mềm mỏng nhưng ẩn chứa sự sắc bén.