- 糹mịch(sợi tơ)
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)
Tôi thích đi tàu hỏa màu xanh lá cây.
xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)
Tôi thích đi tàu hỏa màu xanh lá cây.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)
xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.