- 糹mịch(sợi tơ)
- 爰viên(từ từ, chuyển đổi)
Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
lừa cái
中动作或速度不快;进行得慢dòngzuò huò sùdù búkuài; jìnxíng de màn
Chiếc xe này chạy rất chậm.
lừa cái
中动作或速度不快;进行得慢dòngzuò huò sùdù búkuài; jìnxíng de màn
Chiếc xe này chạy rất chậm.
Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lừa cái
lừa cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.