- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này thật buồn đến nao lòng.
khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang
Bài thơ này thật bi ai, khiến người ta cảm động.
vô cùng tâm tình; đượm buồn [thành ngữ]
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này thật buồn đến nao lòng.
khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang
Bài thơ này thật bi ai, khiến người ta cảm động.
vô cùng tâm tình; đượm buồn [thành ngữ]
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất ủy mị.
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất ủy mị.