- 糹mịch(sợi tơ)
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Từ viết tắt rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
viết tắt; từ viết tắt
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Từ viết tắt rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
viết tắt; từ viết tắt
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.