- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]
Hắn tội ác tày trời, nhất định phải bị trừng phạt.
tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]
Hắn tội ác tày trời, nhất định phải bị trừng phạt.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]
tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.