- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
không để tâm; phớt lờ; xem thường [thành ngữ]
Anh ấy không màng đến sự an nguy của bản thân.
không để ý; phớt lờ; coi thường [thành ngữ]
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
Anh ấy gạt bỏ những được mất cá nhân sang một bên.
không để tâm; phớt lờ; xem thường [thành ngữ]
Anh ấy không màng đến sự an nguy của bản thân.
không để ý; phớt lờ; coi thường [thành ngữ]
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
Anh ấy gạt bỏ những được mất cá nhân sang một bên.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
không để tâm; phớt lờ; xem thường [thành ngữ]
không để tâm; phớt lờ; xem thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.