- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
nitơ (N)
Đột biến thay thế là một loại đột biến gen.
nitơ (N)
Đột biến thay thế là một loại đột biến gen.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
nitơ (N)
nitơ (N)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.