- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
Mọi người đều đứng lên tấn công nó.
cùng nhau nổi dậy công kích; đồng loạt lên án [thành ngữ]
Hành vi này thực sự đáng bị mọi người lên án.
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
Mọi người đều đứng lên tấn công nó.
cùng nhau nổi dậy công kích; đồng loạt lên án [thành ngữ]
Hành vi này thực sự đáng bị mọi người lên án.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
cả đám đồng loạt công kích; nhất tề đứng lên phê phán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.