- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
Anh ấy muốn một cuộc sống có vợ, con và một mái ấm.
vợ hiền con thảo, bếp ấm nhà êm (cuộc sống bình dị, giản đơn và hạnh phúc) [thành ngữ]
Anh ấy muốn một cuộc sống đơn giản và ấm cúng.
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
Anh ấy muốn một cuộc sống có vợ, con và một mái ấm.
vợ hiền con thảo, bếp ấm nhà êm (cuộc sống bình dị, giản đơn và hạnh phúc) [thành ngữ]
Anh ấy muốn một cuộc sống đơn giản và ấm cúng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.