- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
Ông Vương bán dưa, tự mình khen dưa của mình.
tự khen hàng của mình; tốt xấu gì cũng tự khen [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khen mình.
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
Ông Vương bán dưa, tự mình khen dưa của mình.
tự khen hàng của mình; tốt xấu gì cũng tự khen [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khen mình.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.