- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy cả tin, dễ bị lừa.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy cả tin, dễ bị lừa.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.