- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
tai được yên tĩnh; thoát khỏi chuyện ồn ào phiền phức [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
tai được yên tĩnh; thoát khỏi chuyện ồn ào phiền phức [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.