- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Giê-ru-sa-lem
中中东地区的城市,是犹太教、基督教和伊斯兰教的圣地zhōngdōng dìqū de chéngshì,shì yóutàijiào、jīduàjiào hé yīsīlánjiào de shèngdì
Jerusalem là thành phố thánh.
Giê-ru-sa-lem
中中东地区的城市,是犹太教、基督教和伊斯兰教的圣地zhōngdōng dìqū de chéngshì,shì yóutàijiào、jīduàjiào hé yīsīlánjiào de shèngdì
Jerusalem là thành phố thánh.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Giê-ru-sa-lem
Giê-ru-sa-lem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.