- 耳nhĩ(tai)
- 卯mão(giờ Mão, chốt cài)
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]
Anh ấy tự an ủi mình, nói rằng anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.
tự an ủi lấy mình; tạm lấy làm an lòng [thành ngữ]
Anh ấy chỉ có thể tự an ủi.
tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]
Anh ấy tự an ủi mình, nói rằng anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.
tự an ủi lấy mình; tạm lấy làm an lòng [thành ngữ]
Anh ấy chỉ có thể tự an ủi.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]
tự an ủi đôi chút; lấy đó làm nguồn an ủi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.