- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
vận động viên chuyên nghiệp
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp.
vận động viên chuyên nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp.
vận động viên chuyên nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
vận động viên chuyên nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.