- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận một chút.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
Chúng ta hãy tụ tập nói chuyện đi.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận một chút.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
Chúng ta hãy tụ tập nói chuyện đi.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.