- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
Vợ chồng họ ít khi ở bên nhau.
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
Vợ chồng họ ít khi ở bên nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.