- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Anh ấy thích tích trữ sách cũ.
tích lũy; tập hợp
Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.
tích lũy; tụ tập
Bụi bẩn tích tụ trong góc.
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Anh ấy thích tích trữ sách cũ.
tích lũy; tập hợp
Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.
tích lũy; tụ tập
Bụi bẩn tích tụ trong góc.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.