- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
Về vấn đề này, mọi người đều có ý kiến khác nhau.
tranh luận không dứt; bàn cãi om sòm [thành ngữ]
Vấn đề này gây tranh cãi không ngừng.
tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
Về vấn đề này, mọi người đều có ý kiến khác nhau.
tranh luận không dứt; bàn cãi om sòm [thành ngữ]
Vấn đề này gây tranh cãi không ngừng.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.