- 扌thủ(tay)
- 觉giác(cảm giác, thức tỉnh)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
Anh ta luôn quấy rầy vô cớ.
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
Anh ta luôn quấy rầy vô cớ.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.