- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 莫mạc(không, màng mỏng)
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ
Anh ấy quỳ lạy tượng Phật.
quỳ lạy; tôn thờ; sùng bái
Mọi người thờ cúng thần linh.
quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ
Anh ấy quỳ lạy tượng Phật.
quỳ lạy; tôn thờ; sùng bái
Mọi người thờ cúng thần linh.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ
quỳ lạy; bái lạy; tôn thờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.