- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa lý; địa dư (văn)
Địa lý học là môn khoa học nghiên cứu về địa lý.
bản đồ; địa lý (văn)
địa lý (cổ)
địa lý; địa dư (văn)
Địa lý học là môn khoa học nghiên cứu về địa lý.
bản đồ; địa lý (văn)
địa lý (cổ)
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa lý; địa dư (văn)
địa lý; địa dư (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.