- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới truyền thông; giới dư luận
Giới truyền thông rất quan tâm đến vấn đề này.
giới bình luận; dư luận xã hội
Giới bình luận có nhiều ý kiến về sự kiện này.
giới truyền thông; giới dư luận
Giới truyền thông rất quan tâm đến vấn đề này.
giới bình luận; dư luận xã hội
Giới bình luận có nhiều ý kiến về sự kiện này.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới truyền thông; giới dư luận
giới truyền thông; giới dư luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.