- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]
Trên đầu chữ sắc là một con dao, khuyên bạn đừng tham lam sắc dục.
Trên chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục sẽ chuốc họa vào thân) [thành ngữ]
Sắc đẹp như một con dao trên đầu, khuyên bạn đừng tham lam.
Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]
Trên đầu chữ sắc là một con dao, khuyên bạn đừng tham lam sắc dục.
Trên chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục sẽ chuốc họa vào thân) [thành ngữ]
Sắc đẹp như một con dao trên đầu, khuyên bạn đừng tham lam.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]
Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.