- 山sơn(núi)
- 灰hôi(tro, màu xám)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)
Ngải diệp thán là một loại thuốc Đông y.
ngải thán (Folium Artemisiae argyi carbonisatum); ngải cứu đã đốt thành than
ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)
Ngải diệp thán là một loại thuốc Đông y.
ngải thán (Folium Artemisiae argyi carbonisatum); ngải cứu đã đốt thành than
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)
ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.