- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(văn) người trên năm mươi tuổi
người cao tuổi; cụ già
Ông lão Ái là hàng xóm của tôi.
(văn) người trên năm mươi tuổi
người cao tuổi; cụ già
Ông lão Ái là hàng xóm của tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(văn) người trên năm mươi tuổi
(văn) người trên năm mươi tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.