- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
mắt gỗ; u gỗ
Khúc gỗ này có nhiều mắt gỗ.
cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ
Trên sợi dây có một cái nút thắt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mắt gỗ; u gỗ
Khúc gỗ này có nhiều mắt gỗ.
cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ
Trên sợi dây có một cái nút thắt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mắt gỗ; u gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.