- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhịp (trong âm nhạc); phách
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.
máy đo; thiết bị kiểm tra
Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh.
nhịp (trong âm nhạc); phách
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.
máy đo; thiết bị kiểm tra
Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
nhịp (trong âm nhạc); phách
nhịp (trong âm nhạc); phách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.