- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhân cách; phẩm cách; tư cách
Anh ấy là một người có tiết tháo.
đạo đức; tiết hạnh
nhân cách; phẩm cách; tư cách
Anh ấy là một người có tiết tháo.
đạo đức; tiết hạnh
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhân cách; phẩm cách; tư cách
nhân cách; phẩm cách; tư cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.