- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết kiệm nước; bảo vệ nước
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tiết kiệm nước; bảo vệ nước
tiết kiệm nước; bảo vệ nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.