- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
Chúng ta cần kiểm soát dòng chảy.
lấp đầy; tắc nghẽn
Van tiết lưu được dùng để kiểm soát chất lỏng.
tiết lưu; tiết kiệm; cắt giảm chi phí
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
Chúng ta cần kiểm soát dòng chảy.
lấp đầy; tắc nghẽn
Van tiết lưu được dùng để kiểm soát chất lỏng.
tiết lưu; tiết kiệm; cắt giảm chi phí
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đập nước này có một van tiết lưu.
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
Cái van này dùng để tiết lưu.
kìm hãm chi phí; tiết kiệm
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.
Đập nước này có một van tiết lưu.
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
Cái van này dùng để tiết lưu.
kìm hãm chi phí; tiết kiệm
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.