- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
bản tóm tắt; bản rút gọn
Đây là một bản tóm tắt.
bản tóm tắt; bản rút gọn
Đây là một bản tóm tắt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
bản tóm tắt; bản rút gọn
bản tóm tắt; bản rút gọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.