- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục
中电视或广播播放的内容diànshì huò guǎngbō bōfàng de nèiróng
Tôi thích xem các chương trình TV.
tiết mục; chương trình (trong buổi biểu diễn, ca nhạc, tạp kỹ hoặc sự kiện văn hóa)
中演出或广播中的一个表演项目yǎnchū huò guǎngbō zhōng de yí ge biǎoyǎn xiàngmù
Tiết mục này rất thú vị.
chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục
中电视或广播播放的内容diànshì huò guǎngbō bōfàng de nèiróng
Tôi thích xem các chương trình TV.
tiết mục; chương trình (trong buổi biểu diễn, ca nhạc, tạp kỹ hoặc sự kiện văn hóa)
中演出或广播中的一个表演项目yǎnchū huò guǎngbō zhōng de yí ge biǎoyǎn xiàngmù
Tiết mục này rất thú vị.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục
chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiết mục; chương trình (trong lịch trình)
中安排在某个时间进行的活动或表演ānpái zài mǒugeè shíjiān jìnxíng de huódòng huò biǎoyǎn
Chương trình hôm nay là gì?
chương trình; tiết mục
中广播、电视或舞台上播放或演出的内容guǎngbō、diànshì huò wǔtái shang bōfàng huò yǎnchū de nèiróng
Chương trình này rất thú vị.
tiết mục; chương trình (trong lịch trình)
中安排在某个时间进行的活动或表演ānpái zài mǒugeè shíjiān jìnxíng de huódòng huò biǎoyǎn
Chương trình hôm nay là gì?
chương trình; tiết mục
中广播、电视或舞台上播放或演出的内容guǎngbō、diànshì huò wǔtái shang bōfàng huò yǎnchū de nèiróng
Chương trình này rất thú vị.