- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết kiệm; dành dụm
中减少花费,不浪费钱或物资jiǎnshǎo huāfèi, búláng fèi qián huò wùzī
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
tiết kiệm; tiết giảm
中少用或减少使用某物,不浪费shǎo yòng huò jiǎnshǎo shǐyòng mǒu wù, bù làngfèi
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
tiết kiệm; dành dụm
中减少花费,不浪费钱或物资jiǎnshǎo huāfèi, búláng fèi qián huò wùzī
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
tiết kiệm; tiết giảm
中少用或减少使用某物,不浪费shǎo yòng huò jiǎnshǎo shǐyòng mǒu wù, bù làngfèi
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
tiết kiệm; dành dụm
tiết kiệm; dành dụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiết kiệm; dùng một cách tiết kiệm
中用得少,不浪费yòng de shǎo, bù làngfèi
tiết kiệm; giảm bớt chi tiêu
中减少花费、支出的钱jiǎnshǎo huāfèi、zhīchū de qián
tiết kiệm; dùng một cách tiết kiệm
中用得少,不浪费yòng de shǎo, bù làngfèi
tiết kiệm; giảm bớt chi tiêu
中减少花费、支出的钱jiǎnshǎo huāfèi、zhīchū de qián