- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
cây sồi (một loại cây họ sồi)
Arbovirus lây truyền qua côn trùng.
cây sồi (một loại cây họ sồi)
Arbovirus lây truyền qua côn trùng.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
cây sồi (một loại cây họ sồi)
cây sồi (một loại cây họ sồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.