- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm
Đèn tiết kiệm năng lượng tiết kiệm điện hơn bóng đèn thông thường.
đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm
Đèn tiết kiệm năng lượng tiết kiệm điện hơn bóng đèn thông thường.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm
đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.