- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
Kẻ địch liên tục thất bại.
từng bước thất bại; liên tiếp thua cuộc [thành ngữ]
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
Kẻ địch liên tục thất bại.
từng bước thất bại; liên tiếp thua cuộc [thành ngữ]
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.