- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
rậm rạp; um tùm (cây cối)
Khoảng cách giữa các đốt là một phần của thân cây.
rậm rạp; um tùm (cây cối)
Khoảng cách giữa các đốt là một phần của thân cây.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
rậm rạp; um tùm (cây cối)
rậm rạp; um tùm (cây cối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.