- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
Chúng ta nên tiết kiệm thức ăn.
ăn kiêng; node ăn; hạn chế ăn uống
Tôi đang ăn kiêng.
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
Chúng ta nên tiết kiệm thức ăn.
ăn kiêng; node ăn; hạn chế ăn uống
Tôi đang ăn kiêng.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.