- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
lộn xộn và rườm rà; tạp nham
Bài viết của anh ấy lộn xộn, khiến người ta không hiểu được.
lộn xộn và rườm rà; tạp nham
Bài viết của anh ấy lộn xộn, khiến người ta không hiểu được.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
lộn xộn và rườm rà; tạp nham
lộn xộn và rườm rà; tạp nham
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.