rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)
rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)
rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)
hành không (mạch rỗng như thân hành)
Cây hành lá này rất tươi.
rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)
hành không (mạch rỗng như thân hành)
Cây hành lá này rất tươi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.