- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Lỗ Câu Kiều(kế thừa)
Cầu Lư Câu ở phía tây nam Bắc Kinh.
Lỗ Câu Kiều(kế thừa)
Cầu Lư Câu ở phía tây nam Bắc Kinh.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Lỗ Câu Kiều
Lỗ Câu Kiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.