- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
điệu nhảy para para (điệu nhảy Eurobeat từ Nhật Bản, với các động tác tay đồng bộ)
Cô ấy thích nhảy para para.
điệu nhảy para para (điệu nhảy Eurobeat từ Nhật Bản, với các động tác tay đồng bộ)
Cô ấy thích nhảy para para.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
điệu nhảy para para (điệu nhảy Eurobeat từ Nhật Bản, với các động tác tay đồng bộ)
điệu nhảy para para (điệu nhảy Eurobeat từ Nhật Bản, với các động tác tay đồng bộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.