- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa ba lê
中一种起源于欧洲的古典舞蹈艺术形式yī zhǒng qǐyuán yú ōuzhōu de gǔdiǎn wǔdǎo yìshù xíngshì
Cô ấy thích xem múa ba lê.
múa ba lê
中一种起源于欧洲的古典舞蹈艺术形式yī zhǒng qǐyuán yú ōuzhōu de gǔdiǎn wǔdǎo yìshù xíngshì
Cô ấy thích xem múa ba lê.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa ba lê
múa ba lê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.