- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.
tiêu (tiền, thời gian)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.
muôn hoa; trăm hoa
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.
họ Hoa
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.
tiêu (tiền, thời gian)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.
muôn hoa; trăm hoa
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.
họ Hoa
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.