- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
loè loẹt; sặc sỡ lòe loẹt (màu sắc rối mắt)
Bộ quần áo này lòe loẹt quá.
loè loẹt; sặc sỡ lòe loẹt (màu sắc rối mắt)
Bộ quần áo này lòe loẹt quá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
loè loẹt; sặc sỡ lòe loẹt (màu sắc rối mắt)
loè loẹt; sặc sỡ lòe loẹt (màu sắc rối mắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.